簽證及相關資訊Xin ViSa Và Các Thông Tin Liên Quan
入學流程表 QUY TRINH XIN NHẬP HỌC
越南學生申請赴臺灣「留學」簽證應備文件
1. 有效6個月以上之護照正影本乙份並在護照上簽名 (請影印首頁、所有簽證及入出境章戳)。
2. 線上填寫簽證申請表乙份(含兩張4x6六個月內白底近照相片)並由本人簽字。 網址:https://visawebapp.boca.gov.tw,線上填妥簽證申請資料並將申請表列印及簽字後,再持憑至本處申請簽證。
3. 學校入學許可正影本各乙份。
4. 最高學歷證明 (高中畢業以上)及成績單 (就讀大學持越南高中畢業證書者,每學年平均成績須達到 6.0分以上) 正本乙份,另須經越南外交部領事事務局或胡志明市外務廳驗證正影本各乙份。
5. 財力證明:銀行存摺 (可由申請人之父母提供,請併附親屬關係證明) 正影本各乙份。
6. 留學計畫書:以中文或英文書寫並親自簽名正影本各乙份。
7. 最近三個月內之健康檢查合格證明 (本處認可之醫院)。
8. 外語能力證明1份:申請就讀學位課程係以英語授課者,須提交英語基本能力證明乙種 (例如:TOEFL、TOEIC 、IELTS);若課程係以華語授課者,須提交台灣 「華語文能力測驗」(TOCFL)證明。
最低標準如下: 華語文能力: (1)就讀一般大學學位課程者:提交「華語文能力測驗」(TOCFL)2級以上證明。 (2)就讀外國學生專班:提交「華語文能力測驗」(TOCFL)2 級以上證明。 英語文能力: (1)托福成績(TOEFL):網路測驗(iBT)26分以上、紙筆測驗(pBT)385分以上 (2)多益成績(TOEIC):375分以上 (3) 雅思成績(IELTS):3.0分以上
9. 費用:一般件:$66美元(5個工作天) -提辦件:$99美元(2個工作天)。
10. 依據外國護照簽證條例施行細則第5條規定,駐外館處得要求簽證申請人面談或提供相關佐證文件。
HƯỚNG DẪN XIN VISA SANG ĐÀI LOAN HỌC CHÍNH QUY 1.Hộ chiếu bản gốc và bản sao 1 bản còn hạn trên 6 tháng và trên hộ chiếu phải có chữ ký của đương sự (Bản photo hộ chiếu bao gồm mặt hộ chiếu và tất cả các trang visa, dấu xuất nhập cảnh có trên hộ chiếu). Kê khai đầy đủ mẫu đơn xin visa trên hệ thống mạng 1 bản (kèm 2 tấm ảnh 4x6 nền trắng chụp trong 3 tháng gần nhất), đồng thời đương sự phải ký tên.Địa chỉ website:https://visawebapp.boca.gov.tw 3. Giấy thông báo nhập học của trường bản chính và bản sao. 4. Văn bằng học lực cao nhất (cấp ba trở lên) và bảng điểm hoặc học bạ (Đối với những trường hợp học đại học, kết quả học tập tốt nghiệp trung học phổ thông và trung cấp trung bình mỗi năm phải đạt từ 6.0 trở lên) bản chính. Ngoài ra, các giấy tờ này phải được dịch sang tiếng trung hoặc tiếng anh, và qua Cục lãnh sự Bộ ngoại giao Việt nam hoặc sở ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh xác nhận bản chính và bản sao. 5. Chứng minh tài chính: sổ tiết kiệm bản chính và bản sao (nếu sổ tiết kiệm của bố mẹ thì phải kèm theo giấy tờ chứng minh mối quan hệ). 6. Kế hoạch học tập bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung và đương sự phải ký tên, bản chính và bản sao. 7. Giấy khám sức khỏe có hiệu lực trong 3 tháng (khám tại bệnh viện do Văn Phòng Đài Bắc chỉ định). 8. Chứng chỉ chứng minh năng lực ngoại ngữ: Trường hợp đương sự xin học học vị mà chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh, yêu cầu cung cấp một trong những chứng chỉ Anh ngữ quốc tế(TOEFL, TOEIC, IELTS). Tiêu chuẩn cụ thể như sau: Năng lực Hoa ngữ: (1) Chứng chỉ năng lực Hoa ngữ ( TOCFL) cấp 2 trở lên. (2) Các lớp chuyên ban dành cho sinh viên nước ngoài yêu cầu cung cấp chứng chỉ năng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 2 trở lên. Trường hợp đương sự xin theo học chương trình được giảng dạy bằng tiếng Trung, yêu cầu cung cấp chứng chỉ trình độ tiếng Trung “ Năng lực Hoa Ngữ” (TOCFL) do Bộ giáo dục Đài Loan cấp Năng lực Anh ngữ: Tiêu chuẩn cụ thể như sau: (1) TOEFL: iBT 26 điểm trở lên; pBT 385 điểm trở lên. (2) TOEIC: 375 điểm trở lên. (3) IELTS: 3.0 điểm trở lên. 9. Lệ phí: Phí làm thường $ 66 đô la Mỹ (sau 5 ngày làm việc); Phí làm nhanh $99 đô la Mỹ (sau 2 ngày làm việc). 10. Căn cứ theo điều khoản thứ 5 quy định về điều lệ thi hành cấp visa cho hộ chiếu người nước ngoài, Văn phòng Đài Bắc được quyền yêu cầu phỏng vấn đương sự hoặc yêu cầu đương sự cung cấp những chứng từ hồ sơ có liên quan khác trong quá trình thụ lý hồ sơ của đương sự.