獎學金及相關法規Học Bổng Và Các Quy Định Pháp lệnh Liên Quan
獎助學金 Scholarship Học bổng
|
序號 No. thứ tự |
獎助期間 Applicable Period Giai đoạn thực hiện |
獎學金項目 Scholarship Item Hạng mục trợ cấp học bổng |
獎助學金 Scholarship Amount Mức hỗ trợ học bổng |
申請資格 Điều kiện nộp đơn |
|
1 |
華語先修期間 (115-1、115-2)
Chinese Language Learning Period
Năm dự bị lớp học tiếng Hoa
|
華語先修
học bổng lớp học tiếng Hoa |
華語先修生
NT15,000 for the first and second semester of Chinese language learning lớp học tiếng Hoa học kỳ 1, học kỳ 2, tài trợ học phí là 15,000 Đài tệ |
115學年度入學者已扣除華語先修獎學金一學期新台幣15,000元。
|
|
2 |
國際專修部 大一上 (第一學期)
International Foundation Program (First Semester of Freshman Year of the Bachelor Program) Hệ chuyên tu quốc tế - Học bổng đại học Năm 1 (Học kỳ 1) |
華語優秀學生獎學金
Excellence Scholarship for Students of the International Foundation Program
Học bổng tiếng Hoa ưu tú |
每名獎學金NT$10,000
học bổng là 10,000 đài /bạn |
國際專修部華語先修班學生,於就讀大學一年級(已註冊入學)第一學期前,通過華語文能力測驗B1(含)以上等級。 Students in the International Foundation Program who pass the TOCFL at B1 level or above before the first semester of the freshman year. Sinh viên năm dự bị lớp tiếng Hoa thuộc Chương trình Chuyên tu Quốc tế, Đại học năm 1 (đã hoàn tất đóng học phí ) học kỳ 1, đạt trình độ TOCEL -B1 trở lên. |
|
3 |
國際專修部 (共7個學期)
International Foundation Program (Second Semester of Freshman Year to Final Semester of Senior Year of the Bachelor Program) hệ chuyên tu quốc tế đại học năm 1(học kỳ 2) đến năm 4(tổng 7 học kỳ ) |
國際專修部優秀學生獎學金
Excellence Scholarship for Students of the International Foundation Program
Học bổng ưu tú |
每名獎學金NT$20,000
số tiền học bổng là 20,000 đài /bạn |
國際專修部學生學期操行及學業成績兩項均在班上前四分之一者。 International Foundation Program students whose semester conduct and academic performance are both ranked in the top 25% of the class. Sinh viên hệ Chuyên tu Quốc tế trong học kỳ đạt thành tích học tập và hạnh kiểm xuất sắc nhất của 1/4. |